Lãi suất ngân hàng Nam A Bank 11/2021

Bạn muốn tra cứu lãi suất ngân hàng Nam Á góp tuần ? Lựa chọn kỳ hạn gửi tiết kiệm nào có lãi suất cao nhất tại ngân hàng Nam A Bank mbbank ? Lãi suất vay vốn tại ngân hàng Nam Á tính thế nào hướng dẫn ? Hãy cùng tìm hiểu ngay trong bài viết này có tiền liền nhé!

Lãi suất ngân hàng Nam A Bank 5/2021

Ngân hàng TMCP Nam Á - Nam A Bank là một trong giấy tờ photo những ngân hàng TMCP tiên phong tại Việt Nam trên cơ sở phát triển nhanh vay tiền 24/7 thẻ ATM không ngừng đóng góp cho sự phát triển kinh tế chung vay tiền nợ xấu của xã hội.

Tổng đài Nam A Bank: 19006679

1 lấy liền . Lãi suất vay vốn tại ngân hàng Nam Á

Lãi suất vay tín chấp ngân hàng Nam Á

ngân hàng OCB Hiện nay bidv , lãi suất sản phẩm vay tiền tín chấp tại ngân hàng Nam A Bank bình quân 14.5%/năm.

Lãi suất techcombank được cố định trong suốt thời gian vay tín chấp góp tuần . Đây là dịch vụ vay tín chấp theo lương qua app , vay cầm cố sổ tiết kiệm lấy liền hoặc GTCG vay tiền online . ngân hàng OCB Khi vay tín chấp khách vay không cần tài sản đảm bảo không gặp mặt , giấy tờ không khó khăn ngân hàng shb , duyệt vay nhanh chóng.

Lãi suất vay thế chấp ngân hàng Nam Á

Lãi suất vay thế chấp tại ngân hàng Nam A Bank là 6.99%/năm - 9.99%/năm hướng dẫn , thời gian vay từ 5 năm đến 15 năm.

Lãi suất cụ thể cho từng sản phẩm vay vốn không thẩm định như sau:

Sản phẩmLãi suất (%/năm)Hạn mức vayThời hạn vay
Vay sản xuất kinh doanh6.99%Linh hoạt12 tháng
Vay sản xuất nông nghiệp 9.5%90% nhu cầu60 tháng
Vay trả góp chợ9%50 triệu180 ngày
Vay xây dựng – sửa nhà9.99%Linh hoạt10 năm
Thấu chi có đảm bảo 9%50 triệu12 tháng
Vay tiêu dùng9.99%Linh hoạt36 tháng
Vay mua nhà9.99%100% GT nhà15 năm
Vay đầu tư máy móc thiết bị9.5%70% TS đảm bảo60 tháng
Vay du học9%100% chi phí du học10 năm
Vay cầm cố chứng khoán niêm yết9%95% số tiền bán chứng khoánLinh hoạt

2 lừa đảo . Lãi suất gửi tiết kiệm tại ngân hàng Nam Á

Cho đến giờ thanh toán , lãi suất tiền gửi dễ vay , lãi suất tiết kiệm bằng VNĐ (%/năm) đáo hạn được áp dụng cho sản phẩm Tiết kiệm Thông thường góp tháng , Tiết kiệm Trả lãi ngay đáo hạn , Tiền gửi có kỳ hạn lãi suất cao , Tài khoản ký quỹ có kỳ hạn góp tuần được trình bày chi tiết ở bảng lãi suất thấp dưới đây.

- Đối dịch vụ với chỉ cần CCCD các khoản tiền gửi tiết kiệm Thông thường kỳ hạn 13 tháng căn cước công dân , 24 tháng nơi nào và số tiền gửi từ 500 tỷ đồng trở lên: áp dụng theo biểu lãi suất cơ sở

- Đối lãi suất thấp với vay ngân hàng các khoản tiền gửi ví momo , tiết kiệm bằng VNĐ không cần giấy tờ với số tiền gửi dưới 500 tỷ đồng:

  • Lãi suất kỳ hạn 13 tháng: áp dụng lãi suất lãi suất cao của kỳ hạn 12 tháng.
  • Lãi suất kỳ hạn 24 tháng: áp dụng/ quy đổi từ lãi suất kỳ hạn 23 tháng.

- Tài khoản thanh toán ngân hàng shb , Tài khoản ký quỹ không kỳ hạn hỗ trợ , Tài khoản vốn chuyên dùng (%/năm): 0.2%/năm.

- Sản phẩm Tiết kiệm mục tiêu (%/năm): 0.2%/năm.

- Quy định về lãi suất rút trước hạn đối chỉ cần CCCD với tiền gửi VNĐ: Khách hàng rút trước hạn đối nhanh nhất với tiền gửi VNĐ áp dụng như mức lãi suất Tiết kiệm thông thường không kỳ hạn là: 0.2%/năm..

KỲ HẠN VAY

LÃI CUỐI KỲ

LÃI MỖI THÁNG

LÃI TRẢ TRƯỚC

LÃI MỖI QUÝ

KKH

0.20

-

-

-

1 tuần

0.20

-

-

-

2 tuần

0.20

-

-

-

3 tuần

0.20

-

-

-

1 tháng

3.95

-

3.94

-

2 tháng

3.95

3.94

3.92

-

3 tháng

3.95

3.94

3.91

-

4 tháng

3.95

3.93

3.90

-

5 tháng

3.953.923.89

-

6 tháng

6.30

6.22

6.11

6.25

7 tháng

6.40

6.30

6.17

-

8 tháng

6.45

6.33

6.18

-

9 tháng

6.40

6.27

6.11

6.30

10 tháng

6.40

6.25

6.08

-

11 tháng

6.40

6.24

6.05

-

12 tháng

7.10

6.88

6.63

6.92

14 tháng

7.10

6.84

6.56

-

15 tháng

7.10

6.82

6.52

6.86

16 tháng

7.10

6.80

6.49

-

17 tháng

7.10

6.78

6.45

-

18 tháng

7.20

6.86

6.50

6.90

19 tháng

7.20

6.84

6.46

-

20 tháng

7.20

6.82

6.43

-

21 tháng

7.20

6.80

6.39

6.84

22 tháng

7.20

6.78

6.36

-

23 tháng

7.20

6.76

6.33

-

25 tháng

7.20

6.73

6.26

-

26 tháng

7.20

6.71

6.23

-

27 tháng

7.20

6.69

6.20

6.73

28 tháng

7.20

6.67

6.16

-

29 tháng

7.20

6.66

6.13

-

30 tháng

7.20

6.64

6.10

6.68

31 tháng

7.20

6.62

6.07

-

32 tháng

7.20

6.60

6.04

-

33 tháng

7.20

6.59

6.01

6.62

34 tháng

7.20

6.57

5.98

-

35 tháng

7.20

6.55

5.95

-

36 tháng

7.20

6.54

5.92

6.57

Tổng đài Nam A Bank: 19006679

4.8/5 (45 votes)

Bạn muốn vay tiền? - Click xem Vay tiền Online

Ý kiến khách hàngPreNext